Dịch

contra-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Chống lại; đối lập vớitiền tốAgainst; in opposition to.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

contra-octavedanh từQuãng tám ngay dưới quãng tám lớn
contra-traderdanh từNgười tham gia vào giao dịch trái phép, một hình thức gian lận thuế
contra-tradingdanh từHình thức gian lận băng chuyền tránh bị phát hiện bằng cách sử dụng hai "băng chuyền" hàng hóa được giao dịch, trong đó một băng chuyền là hợp pháp còn băng chuyền kia thì không, do đó thuế VAT đầu vào và đầu ra sẽ trung hòa lẫn nhau để che giấu hành vi gian lận

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcontrā“against”

Cùng gốc (doublet)counter-

AI