contra-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Chống lại; đối lập vớitiền tốAgainst; in opposition to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contra-octavedanh từ | danh từ | Quãng tám ngay dưới quãng tám lớn |
| contra-traderdanh từ | danh từ | Người tham gia vào giao dịch trái phép, một hình thức gian lận thuế |
| contra-tradingdanh từ | danh từ | Hình thức gian lận băng chuyền tránh bị phát hiện bằng cách sử dụng hai "băng chuyền" hàng hóa được giao dịch, trong đó một băng chuyền là hợp pháp còn băng chuyền kia thì không, do đó thuế VAT đầu vào và đầu ra sẽ trung hòa lẫn nhau để che giấu hành vi gian lận |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcontrā“against”
Cùng gốc (doublet)counter-
Họ từ (word family)
cùng gốc contra-Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha