contra
C2giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chống lại, trái vớigiới từAgainst; contrary or opposed to; in opposition or contrast to.
- Ngược lại, trái lạitrạng từContrary to something.
- Giao dịch đổi hàngdanh từA deal to swap goods or services.
- Đảo ngược, hủy bỏđộng từTo undo; to reverse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contraDạng gốc (base form)
- contrasSố nhiều (plural)
- more contraSo sánh hơn (comparative)
- most contraSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contra-tiền tố | tiền tố | Chống lại; đối lập với |
| per contratrạng từ | trạng từ | Ngược lại |
| contra dancedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Kiểu múa dân gian trong đó các cặp đôi nhảy theo hai đường đối diện có độ dài không xác định |
| semen contradanh từ | danh từ | Loại thuốc có vị đắng thơm mạnh, được nhập khẩu từ Aleppo và Barbary, được cho là bao gồm lá, cuống và hoa chưa nở của nhiều loài Artemisia; hạt giun |
| Contra Costadanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Contra Costa County |
| contra-traderdanh từ | danh từ | Người tham gia vào giao dịch trái phép, một hình thức gian lận thuế |
| contra-tradingdanh từ | danh từ | Hình thức gian lận băng chuyền tránh bị phát hiện bằng cách sử dụng hai "băng chuyền" hàng hóa được giao dịch, trong đó một băng chuyền là hợp pháp còn băng chuyền kia thì không, do đó thuế VAT đầu vào và đầu ra sẽ trung hòa lẫn nhau để che giấu hành vi gian lận |
| Contra Costa Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Martinez |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Lực lượng Contra
- A conservative; originally tied to Nicaraguan counter-revolutionaries.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc contraNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcontrā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] “ ” ; […][...] thật vô ích khi cầu nguyện “Vương quốc của Ngài trị đến” và bỏ phiếu chống lại hoặc tránh xa các điểm bầu cử; [...]
- ; một vị thế đối ứng; một bút toán đối ứng
- ( )đảo ngược một vị thế (một bút toán)