Dịch

against

A2giới từ (preposition)liên từ (conjunction)
Hay gặp
UK/əˈɡeɪ̯nst/US/əˈɡɛ̟nst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. phản đối, chống lại, trái vớigiới từA2opposing, disagreeing with, or not in accordance with something
  2. dựa vào, tựa vào, sát vàogiới từA2touching, supported by, or positioned very close to a surface
  3. va vào, đập vàogiới từB1hitting or colliding with someone or something
  4. đấu với, gặp, đối đầugiới từA2competing or playing in opposition to someone or a team

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

So với
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

against the clockcụm giới từChạy đua với thời gian
against the lawcụm giới từPhạm luật
decide against somethingQuyết định không làm gì
fight against somethingChống lại điều gì
vote against somethingBỏ phiếu chống lại điều gì
warn someone against somethingCảnh báo ai không làm gì
guard against somethingĐề phòng điều gì
hit against somethingĐập vào cái gì, va vào cái gì

12 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 11
Liên từ (conjunction) 1
Ngược chiều
  1. Ngược chiều, ngược dòngIn a contrary direction to.

Nguồn gốc (etymology)

again-st

  1. từ tiếng Anh trung đạiayenes

Ví dụ

  • ?Không phải điều này trái luật sao?
  • .Chiếc thang đang dựa vào tường.
  • .Anh ấy va phải cột.

AI