反
HSK4
Hay gặpHán-Việt: phản
fǎn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- ngược, trái, lộn ngượctính từopposite; in reverse; inside out
- chống, phản đốiđộng từto oppose; to be against; anti-
- ngược lại, trái lạitrạng từinstead; on the contrary
- làm phản, nổi loạnđộng từto rebel; to revolt
Chữ và bộ thủ (character, radical)
反
fǎnphản
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)4 nét
reverse, opposite, contrary, antiCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Đảo ngược
- Đảo ngược, lật ngượcto reverse
Ví dụ
- 。Chúng tôi phản đối chiến tranh.
- 。Cửa này bị khóa bên trong rồi.
- ?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
Xuất hiện ở từ khác
- 正trái nghĩamặt trái, mặt ngược lại