Dịch

instead

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
US/ˌɪnˈstɛd/nguồn

Nghĩa chính

  1. thay vào đó, thay thếtrạng từA2không so sánh (not comparable)in place of someone or something else

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thay vào đó

Ví dụ

  • ‘ . , .’‘Nó giống như một chiếc áo choàng Inverness xinh đẹp mà người ta được thừa kế. Quá đẹp để giấu đi, nên người ta mặc nó thay vì áo khoác ngoài và giả vờ đó là một mốt mới thú vị.”
  • , đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà
  • để thế cho cái này

Họ từ (word family)

cùng gốc instead

Nguồn gốc (etymology)

instead

  1. từ tiếng Anh trung đạiine“in”

AI