Nghĩa chính
- thay vào đó, thay thếtrạng từA2không so sánh (not comparable)in place of someone or something else
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thay vào đó
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- ‘ . , .’‘Nó giống như một chiếc áo choàng Inverness xinh đẹp mà người ta được thừa kế. Quá đẹp để giấu đi, nên người ta mặc nó thay vì áo khoác ngoài và giả vờ đó là một mốt mới thú vị.”
- , đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà
- để thế cho cái này
Họ từ (word family)
cùng gốc insteadNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha