en cambio
B1liên từ (conjunction)
Hay gặp/en ˈkambjo/
Nghĩa chính
- trái lại, ngược lại, trong khi đóliên từB1used to contrast two different situations, things, or people; on the other hand
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái lại
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pero en cambio | Nhưng bù lại, nhưng trái lại | |
| en cambio degiới từ | giới từ | Để đổi lấy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , .