Dịch

en cambio

B1liên từ (conjunction)
Hay gặp
/en ˈkambjo/

Nghĩa chính

  1. trái lại, ngược lại, trong khi đóliên từB1used to contrast two different situations, things, or people; on the other hand

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái lại

Cụm từ (phrase)

pero en cambioNhưng bù lại, nhưng trái lại
en cambio degiới từĐể đổi lấy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI