Dịch

cambio

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈkambjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sự thay đổi, thay đổi, sự biến đổidanh từA1an act or process through which something becomes different
  2. tiền thừa, tiền thối, tiền lẻdanh từA2the money returned when paying more than the cost, or coins of low value
  3. tỷ giá, tỷ giá hối đoái, sự đổi tiềndanh từB1the rate at which one currency can be exchanged for another

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cambioDạng gốc (base form)
  2. cambiosSố nhiều (plural)
  3. cambiecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a cambio deĐổi lại, để bù lại
dar el cambioTrả lại tiền thừa
en cambioliên từTrái lại, ngược lại, trong khi đó
hacer un cambioThực hiện thay đổi
tipo de cambioTỷ giá hối đoái
casa de cambioTiệm đổi tiền
tener cambioCó tiền lẻ
en cambio degiới từĐể đổi lấy

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Số xe
  1. Số xe, cần sốgear (of a motor vehicle)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiền thừa
Số xe

Ví dụ

  • , .Đợi một tí, để tao thay cái quần lót đã.
  • .Hãy báo cho tôi biết nếu tôi cần phải thay đổi gì nhé.
  • .Họ ngoảnh mặt làm ngơ để đổi lấy sự yên ổn.

AI