cambios là số nhiều của cambio
cambio
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkambjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- sự thay đổi, thay đổi, sự biến đổidanh từA1an act or process through which something becomes different
- tiền thừa, tiền thối, tiền lẻdanh từA2the money returned when paying more than the cost, or coins of low value
- tỷ giá, tỷ giá hối đoái, sự đổi tiềndanh từB1the rate at which one currency can be exchanged for another
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cambioDạng gốc (base form)
- cambiosSố nhiều (plural)
- cambiecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a cambio de | Đổi lại, để bù lại | |
| dar el cambio | Trả lại tiền thừa | |
| en cambioliên từ | liên từ | Trái lại, ngược lại, trong khi đó |
| hacer un cambio | Thực hiện thay đổi | |
| tipo de cambio | Tỷ giá hối đoái | |
| casa de cambio | Tiệm đổi tiền | |
| tener cambio | Có tiền lẻ | |
| en cambio degiới từ | giới từ | Để đổi lấy |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Số xe
- Số xe, cần sốgear (of a motor vehicle)
Họ từ (word family)
cùng gốc cambioVí dụ
- , .Đợi một tí, để tao thay cái quần lót đã.
- .Hãy báo cho tôi biết nếu tôi cần phải thay đổi gì nhé.
- .Họ ngoảnh mặt làm ngơ để đổi lấy sự yên ổn.
Xuất hiện ở từ khác
- changesTiếng Anhtương đương
- changingTiếng Anhtương đương
- turnTiếng Anhtương đương
- cambiosdễ nhầmĐây là dạng số ít của cambios, dùng với các từ hạn định như un, este hoặc cada.
- reformadễ nhầm, đồng nghĩaNghĩa rộng hơn và không nhất thiết nhằm cải thiện một hệ thống.
- vueltađồng nghĩatừ phổ biến hơn ở Tây Ban Nha chỉ tiền lẻ thối lại