Dịch

vuelto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbwelto/

Nghĩa chính

  1. tiền thối, tiền thừadanh từB1Money returned to a customer after paying more than the cost of an item.
  2. đã quay lại, đã trở vềđộng từB1Past participle of the verb 'volver', used to form perfect tenses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vueltoDạng gốc (base form)
  2. vueltosSố nhiều (plural)
  3. vueltasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. vueltaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar el vueltoThối tiền lẻ
quedarse con el vueltoGiữ lại tiền thối
haber vueltoĐã quay lại
cuello vueltodanh từÁo cao cổ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiền thối

Ví dụ

  • .Có cảm giác như mùa đông đã quay trở lại.
  • ¡ !Đừng có dằn vặt mãi về những sai lầm trong quá khứ nữa!
  • , .Kể từ ngày đó, anh ấy không bao giờ ăn cay lại nữa.

AI