Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- thay đổi, đổiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to become different, or to make someone or something different
- thay, đổiđộng từA2ngoại động từ (transitive)to stop using or having one thing and start using or having another
- thay đồ, thay quần áođộng từA2nội động từ (intransitive)to take off your clothes and put on different ones
- sự thay đổi, sự biến đổidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the process or result of something becoming different
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- change with sththay đổi theo cái gìMy attitude to life has changed with age.Thái độ sống của tôi đã thay đổi theo tuổi tác.
- change sb/sththay đổi ai/cái gì
- change from A to/into Bchuyển từ A sang BThe lights changed from red to green.Đèn giao thông chuyển từ đỏ sang xanh.
- change to/into sthchuyển sang/trở thành cái gìThe lights changed to green.Đèn giao thông chuyển sang xanh.
- change A to/into Bbiến A thành BWith a wave of her magic wand, she changed the frog into a handsome prince.Với một lần phẩy đũa thần, cô ấy biến con ếch thành một hoàng tử đẹp trai.
- change sb/sth from A to/into Blàm ai/cái gì chuyển từ A sang BHe managed to change the mood from tense to relaxed in minutes.Anh ấy đã làm không khí chuyển từ căng thẳng sang thư giãn trong vài phút.
Cụm động từ (phrasal verb)
- changeoutĐổi cái này lấy cái khác; tắt (cái gì đó)
- changeoverChuyển đổi
- changedownTrả số, xuống số (ô tô)
- changeupNém một cú ném với tốc độ chậm hơn nhiều so với tốc độ dự kiến
- changeintoĐổi thành, mặc
- changeaboutTrở mặt
Cụm từ khác (phrase)all changeThông báo, đặc biệt được nghe thấy trên các chuyến tàu, hướng dẫn hành khách xuống xe vì đã đến điểm dừng cuối cùngsex changeSự thay đổi về giới tính, tự nhiên hoặc nhân tạoand changeVà một số lượng, nhưng ít hơn mức tăng của số vòng tiếp theothe changeThời kỳ mãn kinhfor a changeNhư một sự khác biệt so với thông thường (dù có cố ý hay không)small changeTiền lẻ
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 9
Thay đồ cho
- ngoại động từ (transitive)Thay đồ cho, thay tã choTo replace the clothing of (the one wearing it), especially to put a clean diaper on (someone).
Ví dụ
- .Giá cổ phiếu liên tục thay đổi.
- .Hãy yêu cầu người gác cổng đến thay bóng đèn.
- she’s .Bạn không thể vào phòng thay đồ khi cô ấy đang thay quần áo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc changeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichangen
- từ tiếng Pháp cổchangier
- từ tiếng Latinh muộncambiāre
Cùng gốc (doublet)cambium
Xuất hiện ở từ khác
- changeddễ nhầmĐây là nguyên dạng động từ và cũng có thể là danh từ; changed là dạng quá khứ, phân từ quá khứ hoặc dùng như tính từ.
- chargesdễ nhầmdễ nhầm lẫn do cách viết tương tự.
- exchangedễ nhầm 'change' là thay đổi trạng thái hoặc đổi tiền lẻ, còn 'exchange' là trao đổi vật này lấy vật kia
- remaintrái nghĩanghĩa “thay đổi”, trái ngược với “giữ nguyên”.
- remainstrái nghĩaNgược với việc giữ nguyên trạng thái.
- transferđồng nghĩaTừ ít trang trọng hơn cho việc đổi phương tiện hoặc tuyến.