Dịch

change

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. thay đổi, đổiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to become different, or to make someone or something different
  2. thay, đổiđộng từA2ngoại động từ (transitive)to stop using or having one thing and start using or having another
  3. thay đồ, thay quần áođộng từA2nội động từ (intransitive)to take off your clothes and put on different ones
  4. sự thay đổi, sự biến đổidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the process or result of something becoming different

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. changeNguyên thể (infinitive)
  2. changesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. changedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. changingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • change with sththay đổi theo cái gìMy attitude to life has changed with age.Thái độ sống của tôi đã thay đổi theo tuổi tác.
  • change sb/sththay đổi ai/cái gì
  • change from A to/into Bchuyển từ A sang BThe lights changed from red to green.Đèn giao thông chuyển từ đỏ sang xanh.
  • change to/into sthchuyển sang/trở thành cái gìThe lights changed to green.Đèn giao thông chuyển sang xanh.
  • change A to/into Bbiến A thành BWith a wave of her magic wand, she changed the frog into a handsome prince.Với một lần phẩy đũa thần, cô ấy biến con ếch thành một hoàng tử đẹp trai.
  • change sb/sth from A to/into Blàm ai/cái gì chuyển từ A sang BHe managed to change the mood from tense to relaxed in minutes.Anh ấy đã làm không khí chuyển từ căng thẳng sang thư giãn trong vài phút.

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 9
Thay đồ cho
  1. ngoại động từ (transitive)Thay đồ cho, thay tã choTo replace the clothing of (the one wearing it), especially to put a clean diaper on (someone).

Ví dụ

  • .Giá cổ phiếu liên tục thay đổi.
  • .Hãy yêu cầu người gác cổng đến thay bóng đèn.
  • she’s .Bạn không thể vào phòng thay đồ khi cô ấy đang thay quần áo.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichangen
  2. từ tiếng Pháp cổchangier
  3. từ tiếng Latinh muộncambiāre

Cùng gốc (doublet)cambium

AI