Nghĩa chính
- Sự thay đổi về giới tính, tự nhiên hoặc nhân tạodanh từA change in sex, either natural or artificial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sex changeDạng gốc (base form)
- sex changesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sex-change operationdanh từ | danh từ | Phẫu thuật xác định lại giới tính (ví dụ như được thực hiện trên người chuyển giới hoặc trẻ sơ sinh liên giới tính.) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .