Dịch

sex change

danh từ (noun)
US/ˈsɛks ˈtʃeɪndʒ/

Nghĩa chính

  1. Sự thay đổi về giới tính, tự nhiên hoặc nhân tạodanh từA change in sex, either natural or artificial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sex changeDạng gốc (base form)
  2. sex changesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sex-change operationdanh từPhẫu thuật xác định lại giới tính (ví dụ như được thực hiện trên người chuyển giới hoặc trẻ sơ sinh liên giới tính.)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI