the change
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thời kỳ mãn kinhdanh từ riêngMenopause.
- Sự thay đổi giới tínhdanh từ riêngA sex change
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep the changecụm từ | cụm từ | Hướng dẫn tài xế taxi, người phục vụ, v.v. giữ lại số tiền thừa từ số tiền được giao dưới dạng tiền boa |
| put the change on someoneđộng từ | động từ | Lừa hoặc đánh lừa ai đó |
| welcomed the change | Hoan nghênh sự thay đổi |
Ví dụ
- , ,
- .
- .