Dịch

keep the change

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Hướng dẫn tài xế taxi, người phục vụ, v.v. giữ lại số tiền thừa từ số tiền được giao dưới dạng tiền boacụm từAn instruction to a taxi driver, waiter etc. to keep the change from the amount handed over as a tip.

Ví dụ

  • / , / ", ."
  • .
  • .

AI