stay
A1động từ (verb)danh từ (noun)trợ từ (particle)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 40 nghĩa- ở lại, lưu lại, trọđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to remain in a place rather than leaving; to live somewhere temporarily
- giữ, duy trì, vẫnđộng từA2nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)to continue to be in a particular state or condition
- kỳ lưu trú, thời gian ở lại, chuyến thămdanh từB1a period of time spent living or visiting somewhere
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stay to do sthở lại để làm gìWe stayed to see what would happen.Chúng tôi ở lại để xem chuyện gì sẽ xảy ra.
- stay doing sthở lại làm gìThey stayed talking until well into the night.Họ ở lại nói chuyện cho đến tận đêm khuya.
- stay and do sthở lại và làm gì
Cụm động từ (phrasal verb)
40 nghĩa khác
Động từ (verb) 21
Danh từ (noun) 13
Trợ từ (particle) 1
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Đỡ
- ngoại động từ (transitive)Đỡ, chống, nângTo prop; support; sustain; hold up; steady.
- ngoại động từ (transitive)Đỡ, hỗ trợ, làm hài lòng tạm thờiTo support from sinking; to sustain with strength; to satisfy in part or for the time.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stayNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisteyen
- từ tiếng Pháp cổestayer
- từ tiếng Hà Lan trung đạistaeye“a prop, stay”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistay
- từ tiếng Anh cổstæġ“stay, a rope supporting a mast”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stag
danh từ, trợ từ
- từ tiếng Anh trung đạistay
- từ tiếng Pháp cổestaye
- từ tiếng Hà Lan trung đạistaeye“a prop, stay”
Ví dụ
- . .Chúng tôi đã ở Hawaii một tuần. Tôi chỉ có thể ở lại một giờ.
- .Đeo găng tay để tay bạn giữ ấm.
- , ?Này, anh ở đâu thế?
Xuất hiện ở từ khác
- gettrái nghĩaỞ lại tại một nơi thay vì rời đi.
- get alongtrái nghĩaTrái nghĩa với “đi/rời đi”.
- gotrái nghĩaở lại một nơi.
- goestrái nghĩaỞ lại một nơi, trái nghĩa với việc đi.
- keepdễ nhầm'Stay' là ở lại một vị trí, không chuyển tiếp tân ngữ như cấu trúc ngoại động từ của 'keep'.
- leavetrái nghĩaỞ lại, không rời đi.