Dịch

stay

A1động từ (verb)danh từ (noun)trợ từ (particle)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 40 nghĩa
  1. ở lại, lưu lại, trọđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to remain in a place rather than leaving; to live somewhere temporarily
  2. giữ, duy trì, vẫnđộng từA2nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)to continue to be in a particular state or condition
  3. kỳ lưu trú, thời gian ở lại, chuyến thămdanh từB1a period of time spent living or visiting somewhere

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stayNguyên thể (infinitive)
  2. staysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stay to do sthở lại để làm gìWe stayed to see what would happen.Chúng tôi ở lại để xem chuyện gì sẽ xảy ra.
  • stay doing sthở lại làm gìThey stayed talking until well into the night.Họ ở lại nói chuyện cho đến tận đêm khuya.
  • stay and do sthở lại và làm gì

40 nghĩa khác

Động từ (verb) 21
Danh từ (noun) 13
Trợ từ (particle) 1
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Đỡ
  1. ngoại động từ (transitive)Đỡ, chống, nângTo prop; support; sustain; hold up; steady.
  2. ngoại động từ (transitive)Đỡ, hỗ trợ, làm hài lòng tạm thờiTo support from sinking; to sustain with strength; to satisfy in part or for the time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kìm hãm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisteyen
  2. từ tiếng Pháp cổestayer
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạistaeye“a prop, stay”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistay
  2. từ tiếng Anh cổstæġ“stay, a rope supporting a mast”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stag
danh từ, trợ từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistay
  2. từ tiếng Pháp cổestaye
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạistaeye“a prop, stay”

Ví dụ

  • .  .Chúng tôi đã ở Hawaii một tuần. Tôi chỉ có thể ở lại một giờ.
  • .Đeo găng tay để tay bạn giữ ấm.
  • , ?Này, anh ở đâu thế?

AI