Nghĩa chính
- Ở lại (ở nơi làm việc, trường học, tổ chức, đất nước, v.v.) sau giờ làm việc bình thườngđộng từnội động từ (intransitive)To remain (at work, school, organisation, country, etc.) after normal hours
- Giữ khoảng cách với một nơi nào đó, thường là vì nguy hiểmđộng từnội động từ (intransitive)To keep one's distance from a place, often because of some danger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stay backNguyên thể (infinitive)
- stays backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stayed backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- staying backPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .
- Rizby, , . ‘ !’ Rizby . ‘! !’
- .