Dịch

tarry

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtæ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trì hoãn; đến muộn hoặc chậm trễ khi bắt đầu hoặc làm bất cứ điều gìđộng từnội động từ (intransitive)To delay; to be late or tardy in beginning or doing anything.
  2. Nán lại chờ đợi một điều gì đó hoặc cho đến khi điều gì đó được thực hiện hoặc xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To linger in expectation of something or until something is done or happens.
  3. Chuyến tạm trúdanh từA sojourn.
  4. Giống như hắc íntính từResembling tar.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Prouhet-Tarry-Escott problemdanh từ riêngBài toán tìm hai tập hợp rời nhau A và B gồm n số nguyên, sao cho ∑_(a∈A)aⁱ=∑_(b∈B)bⁱ với mỗi số nguyên i từ 1 đến k cho trước
time and tide tarry for no manChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Tuân thủ
  1. nội động từ (intransitive)Tuân thủ, ở lại hoặc chờ đợi ở đâu đó, đặc biệt nếu lâu hơn dự địnhTo abide, stay or wait somewhere, especially if longer than planned.

Ví dụ

  • , , , : “ ?”
  • , , , , , , , , , […] : .
  • , , , , , ; , , , "," […].

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitarien
  2. từ tiếng Anh cổtirian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*terganą
tính từ

tar-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiterrie

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI