Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trì hoãn; đến muộn hoặc chậm trễ khi bắt đầu hoặc làm bất cứ điều gìđộng từnội động từ (intransitive)To delay; to be late or tardy in beginning or doing anything.
- Nán lại chờ đợi một điều gì đó hoặc cho đến khi điều gì đó được thực hiện hoặc xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To linger in expectation of something or until something is done or happens.
- Chuyến tạm trúdanh từA sojourn.
- Giống như hắc íntính từResembling tar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Prouhet-Tarry-Escott problemdanh từ riêng | danh từ riêng | Bài toán tìm hai tập hợp rời nhau A và B gồm n số nguyên, sao cho ∑_(a∈A)aⁱ=∑_(b∈B)bⁱ với mỗi số nguyên i từ 1 đến k cho trước |
| time and tide tarry for no man | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Tuân thủ
- nội động từ (intransitive)Tuân thủ, ở lại hoặc chờ đợi ở đâu đó, đặc biệt nếu lâu hơn dự địnhTo abide, stay or wait somewhere, especially if longer than planned.
Ví dụ
- , , , : “ ?”
- , , , , , , , , , […] : .
- , , , , , ; , , , "," […].
Họ từ (word family)
cùng gốc tarryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha