Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- La càđộng từnội động từ (intransitive)To stand about without any aim or purpose; to stand about idly.
- Ở lại chờ đợiđộng từnội động từ (intransitive)To remain at a certain place instead of moving on.
- Bay vòng chờ mục tiêuđộng từFor an aircraft to remain in the air near a target.
- Sự la càdanh từA standing or strolling about without any aim or purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loiter timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian một máy bay quân sự có thể bay trên mục tiêu, có tính đến khả năng chịu đựng nhiên liệu |
| loiter-sackdanh từ | danh từ | Người lười biếng |
| loitering munitiondanh từ | danh từ | Loại đạn, thường là UAV, thụ động chờ xung quanh khu vực mục tiêu và chỉ tấn công khi xác định được mục tiêu |
| loiter munition | Chưa có nghĩa | |
| loitering → loiteringly | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi lang thang
- nội động từ (intransitive)To stroll about without any aim or purpose, to ramble, to wander.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc loiterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiloitren
- từ tiếng Hà Lan trung đạiloteren
- từ tiếng German nguyên thủy*lūtaną“to bend, stoop, cower, shrink from, decline”
Ví dụ
- , , .Vì một lý do nào đó, họ cấm la cà bên ngoài cửa hàng nhưng lại khuyến khích điều đó bên trong
- , .Dùng phương pháp cắt ngang, người đếm phải tiến triển đều theo đường cắt ngang và không thể đứng lâu ở một chỗ
- , ’ , .Với những bước đi mệt mỏi, tôi lang thang