Dịch

loiter

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈlɔɪtə(ɹ)/US/ˈlɔɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. La càđộng từnội động từ (intransitive)To stand about without any aim or purpose; to stand about idly.
  2. Ở lại chờ đợiđộng từnội động từ (intransitive)To remain at a certain place instead of moving on.
  3. Bay vòng chờ mục tiêuđộng từFor an aircraft to remain in the air near a target.
  4. Sự la càdanh từA standing or strolling about without any aim or purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loiterNguyên thể (infinitive)
  2. loitersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. loiteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loiteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

loiter timedanh từKhoảng thời gian một máy bay quân sự có thể bay trên mục tiêu, có tính đến khả năng chịu đựng nhiên liệu
loiter-sackdanh từNgười lười biếng
loitering munitiondanh từLoại đạn, thường là UAV, thụ động chờ xung quanh khu vực mục tiêu và chỉ tấn công khi xác định được mục tiêu
loiter munitionChưa có nghĩa
loitering → loiteringlyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi lang thang
  1. nội động từ (intransitive)To stroll about without any aim or purpose, to ramble, to wander.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiloitren
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiloteren
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lūtaną“to bend, stoop, cower, shrink from, decline”

Ví dụ

  • , , .Vì một lý do nào đó, họ cấm la cà bên ngoài cửa hàng nhưng lại khuyến khích điều đó bên trong
  • , .Dùng phương pháp cắt ngang, người đếm phải tiến triển đều theo đường cắt ngang và không thể đứng lâu ở một chỗ
  • , ⁠’ ⁠ , .Với những bước đi mệt mỏi, tôi lang thang

AI