Dịch

lazy

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈleɪ̯zi(ː)/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lười nháctính từUnwilling to do work or make an effort; disinclined to exertion.
  2. Nhàn nhã, thư thảtính từCausing or characterised by idleness; relaxed or leisurely.
  3. Lười biếng, rong chơiđộng từTo laze, act in a lazy manner.
  4. Kẻ lười biếng, người lườidanh từA lazy person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lazyNguyên thể (infinitive)
  2. laziesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laziedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lazyingPhân từ I (present participle)
  5. lazierSo sánh hơn (comparative)
  6. laziestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • too lazy to do sthlười quá không muốn làm gìI was feeling too lazy to go out.Tôi thấy lười quá không muốn đi ra ngoài.

Cụm từ (phrase)

lazy afternoonBuổi chiều nhàn nhã
lazy bonesKẻ lười biếng
lazy riverdanh từDòng sông lười
lazy sundayChủ nhật thảnh thơi
lazy dogdanh từDạng tỉnh lược của lazy dog bomb
lazy eyedanh từNhược thị
lazy assdanh từ, tính từNgười lười biếng
lazy Sdanh từHình dạng sẹo dài, đầu hơi cong, được thực hiện bằng phẫu thuật tạo hình chữ S

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Cẩu thả
  1. Cẩu thả, thiếu đầu tưShowing a lack of effort or care.

Ví dụ

  • , !Bước ra khỏi giường mau, đồ lười biếng kia!
  • .Tôi thích ở trong nhà đọc sách vào một ngày Chủ nhật nhàn nhã.
  • .Chúng tôi thong thả tản bộ dọc theo một con suối lờ đờ trôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

lays-y

  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạilasich“slack, feeble, lazy”
  2. từ tiếng Saxon cổlask
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lasiwaz

AI