Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lười nháctính từUnwilling to do work or make an effort; disinclined to exertion.
- Nhàn nhã, thư thảtính từCausing or characterised by idleness; relaxed or leisurely.
- Lười biếng, rong chơiđộng từTo laze, act in a lazy manner.
- Kẻ lười biếng, người lườidanh từA lazy person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- too lazy to do sthlười quá không muốn làm gìI was feeling too lazy to go out.Tôi thấy lười quá không muốn đi ra ngoài.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lazy afternoon | Buổi chiều nhàn nhã | |
| lazy bones | Kẻ lười biếng | |
| lazy riverdanh từ | danh từ | Dòng sông lười |
| lazy sunday | Chủ nhật thảnh thơi | |
| lazy dogdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của lazy dog bomb |
| lazy eyedanh từ | danh từ | Nhược thị |
| lazy assdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người lười biếng |
| lazy Sdanh từ | danh từ | Hình dạng sẹo dài, đầu hơi cong, được thực hiện bằng phẫu thuật tạo hình chữ S |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Cẩu thả
- Cẩu thả, thiếu đầu tưShowing a lack of effort or care.
Ví dụ
- , !Bước ra khỏi giường mau, đồ lười biếng kia!
- .Tôi thích ở trong nhà đọc sách vào một ngày Chủ nhật nhàn nhã.
- .Chúng tôi thong thả tản bộ dọc theo một con suối lờ đờ trôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lazyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- hardworkingtrái nghĩaTrái nghĩa, chỉ người lười biếng, không chịu khó làm việc.