Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bất động, vô tri vô giáctính từUnable to move or act; inanimate.
- Trì trệ, lờ đờtính từSluggish or lethargic.
- Chất trơdanh từA substance that does not react chemically.
- Bơm khí trơđộng từTo fill with an inert gas to reduce the risk of explosion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inertNguyên thể (infinitive)
- inertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inertingPhân từ I (present participle)
- more inertSo sánh hơn (comparative)
- inertestSo sánh nhất (superlative)
- most inertSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemically inert | Trơ về mặt hóa học | |
| inert gasdanh từ | danh từ | Khí trơ |
| inert pair effectdanh từ | danh từ | Xu hướng của hai electron trong quỹ đạo nguyên tử s ngoài cùng vẫn không được chia sẻ trong các hợp chất của kim loại chuyển tiếp |
| inert neutrinodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sterile neutrino |
| practico-inerttính từ | tính từ | Phát sinh do kết quả của một cuộc đấu tranh chính trị xã hội, nhưng không còn đáp ứng được nhu cầu mà nó dự định phục vụ |
| inert gas narcosisdanh từ | danh từ | Ngộ độc nitơ |
| inert antineutrinodanh từ | danh từ | Phản neutrino giả thuyết chỉ tương tác rất yếu hoặc hoàn toàn không tương tác với vật chất thông thường ngoại trừ thông qua lực hấp dẫn |
| anti-inert-neutrinodanh từ | danh từ | Phản hạt của một neutrino trơ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trơ
- Not readily reacting with other elements or compounds.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc inertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinerte
- từ tiếng Latinhiners“inactive, inert”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , , . ."Về các hình thức phép thuật khác, các hệ thống phép thuật trước đây giờ có thể tiếp cận được nếu ai đó biết cách, mặc dù không con người nào còn sống biết cách đó. Điều này có nghĩa là một số vật phẩm ma thuật và đũa phép bị làm cho bất động bởi những thay đổi trước đây sẽ hoạt động trở lại.
- .Khí ô-xít ni-tơ trơ ở nhiệt độ phòng.
- , . .Không có gì khác biệt đâu, các bạn. Những quả bóng đó là đồ trơ.