Dịch

static

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tĩnh tại, không chuyển độngtính từkhông so sánh (not comparable)Unchanging; that cannot or does not change.
  2. Trì trệ, không tiến triểntính từkhông so sánh (not comparable)Making no progress; stalled, without movement or advancement.
  3. Tĩnh, bất độngtính từkhông so sánh (not comparable)Immobile; fixed in place; having no motion.
  4. Nhiễu sóng, tiếng rèdanh từkhông đếm được (uncountable)Interference on a broadcast signal caused by atmospheric disturbances; heard as crackles on radio, or seen as random specks on television.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staticDạng gốc (base form)
  2. staticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

static analysisPhân tích tĩnh
static clingdanh từTĩnh điện bám dính
static electricitydanh từTĩnh điện
static ip addressdanh từĐịa chỉ IP tĩnh
static noiseNhiễu tĩnh
static variableBiến tĩnh
-statichậu tốDùng trong tính từ liên quan đến danh từ có hậu tố -static
static sitedanh từTrang web không sử dụng tập lệnh hoặc mã hóa phía máy chủ để hiển thị thông tin và do đó không có tính tương tác ngoài sự lựa chọn siêu liên kết của người dùng để theo dõi

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 5
Tĩnh
  1. không so sánh (not comparable)Computed, created, or allocated before the program starts running, as opposed to at runtime.
  2. không so sánh (not comparable)Defined for the class itself, as opposed to instances of it; thus shared between all instances and accessible even without an instance.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trì trệ
Lời mắng nhiếc

Nguồn gốc (etymology)

stasis-tic

  1. từ tiếng Latinhstaticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổστατικόςstatikós

Ví dụ

  • Earth's .Điều quan trọng cần biết là vỏ Trái Đất hoàn toàn không phải là một nơi ổn định và tĩnh tại.
  • , , .Đội Anh thi đấu nặng nề khi cầm bóng, các cầu thủ chạy chỗ đứng im và các đường chạy quá lộ liễu, trong khi hàng tiền đạo gặp khó khăn lớn trong các pha tranh bóng.
  • . .Một biến tĩnh là biến mà vùng nhớ của nó được cấp phát trong suốt toàn bộ thời gian chạy chương trình. Tất cả các biến toàn cục đều là biến tĩnh.

AI