unchanging
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thay đổi, không đổitính từremaining constantly unchanged
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unchangingDạng gốc (base form)
- more unchangingSo sánh hơn (comparative)
- most unchangingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unchangingĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- "! ! . .""Tút! Túc! Người phụ nữ không thay đổi. Ở thời của tôi, họ đã buôn chuyện và họ vẫn buôn chuyện."
- , .Các vì sao vẫn thế, không thay đổi và vĩnh cửu.
- .Cậu bé chán những thói quen ở nhà nhàm chán và cứ lặp đi lặp lại.