Dịch

unchanging

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thay đổi, không đổitính từremaining constantly unchanged

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unchangingDạng gốc (base form)
  2. more unchangingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unchangingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • "! ! . .""Tút! Túc! Người phụ nữ không thay đổi. Ở thời của tôi, họ đã buôn chuyện và họ vẫn buôn chuyện."
  • , .Các vì sao vẫn thế, không thay đổi và vĩnh cửu.
  • .Cậu bé chán những thói quen ở nhà nhàm chán và cứ lặp đi lặp lại.

AI