Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Không đổi, bất biến, cố địnhtính từUnchanged through time or space; permanent.
- Liên tục, không ngớt, liên miêntính từConsistently recurring over time; persistent.
- Kiên định, trung thành, chung thủytính từSteady in purpose, action, feeling, etc.
- Yếu tố bất biến, hằng sốdanh từThat which is permanent or invariable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constantDạng gốc (base form)
- constantsSố nhiều (plural)
- more constantSo sánh hơn (comparative)
- most constantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constant pain | Cơn đau liên miên | |
| constant reminder | Lời nhắc nhở liên tục | |
| constant speed | Tốc độ không đổi | |
| constant temperature | Nhiệt độ không đổi | |
| remain constant | Giữ nguyên không đổi | |
| stay constant | Giữ nguyên không đổi | |
| constant functiondanh từ | danh từ | Hàm hằng |
| constant problemdanh từ | danh từ | Vấn đề quyết định xem một biểu thức đã cho có bằng 0 hay không |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Đặc
- Đặc, rắn chắcFirm; solid; not fluid.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- flatđồng nghĩaNhấn mạnh việc luôn giữ nguyên một giá trị.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kiên định
Đặc
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc constantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconstant
- từ tiếng Pháp cổconstant
- từ tiếng Latinhconstantem
Ví dụ
- .Luật pháp không thể bất biến.
- . . : .Tiếng ping liên tục của các thiết bị điện tử đang khiến nhiều người không thể kết nối được. Các thiết bị điện tử không chỉ làm quá tải các giác quan và xâm chiếm thời gian giải trí. Họ tự nuôi sống mình: càng có nhiều người tweet thì họ càng được thưởng nhiều người theo dõi và tweet lại.
- , , .Quà cáp và sự theo đuổi bền bỉ của chàng chẳng mang lại kết quả gì.