Dịch

constant

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Không đổi, bất biến, cố địnhtính từUnchanged through time or space; permanent.
  2. Liên tục, không ngớt, liên miêntính từConsistently recurring over time; persistent.
  3. Kiên định, trung thành, chung thủytính từSteady in purpose, action, feeling, etc.
  4. Yếu tố bất biến, hằng sốdanh từThat which is permanent or invariable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constantDạng gốc (base form)
  2. constantsSố nhiều (plural)
  3. more constantSo sánh hơn (comparative)
  4. most constantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

constant painCơn đau liên miên
constant reminderLời nhắc nhở liên tục
constant speedTốc độ không đổi
constant temperatureNhiệt độ không đổi
remain constantGiữ nguyên không đổi
stay constantGiữ nguyên không đổi
constant functiondanh từHàm hằng
constant problemdanh từVấn đề quyết định xem một biểu thức đã cho có bằng 0 hay không

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Đặc
  1. Đặc, rắn chắcFirm; solid; not fluid.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconstant
  2. từ tiếng Pháp cổconstant
  3. từ tiếng Latinhconstantem

Ví dụ

  • .Luật pháp không thể bất biến.
  • . . : .Tiếng ping liên tục của các thiết bị điện tử đang khiến nhiều người không thể kết nối được. Các thiết bị điện tử không chỉ làm quá tải các giác quan và xâm chiếm thời gian giải trí. Họ tự nuôi sống mình: càng có nhiều người tweet thì họ càng được thưởng nhiều người theo dõi và tweet lại.
  • , , .Quà cáp và sự theo đuổi bền bỉ của chàng chẳng mang lại kết quả gì.

AI