Dịch

immutable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thể thay đổi, bất biếntính từkhông so sánh (not comparable)Unable to be changed without exception.
  2. Điều bất biếndanh từSomething that cannot be changed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immutableDạng gốc (base form)
  2. immutablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

strongly immutableChưa có nghĩa
weakly immutableChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bất biến
  1. không so sánh (not comparable)Not able to be altered in the memory after its value is set initially.

Nguồn gốc (etymology)

in-mutable

  1. từ tiếng Anh trung đạiimmutable
  2. từ tiếng Latinhimmūtābilis“unchangeable”

Ví dụ

  • , : , , " ."Bản chất chúng ta dẫu dễ thay đổi, nhưng lại ưa chuộng sự bất biến: và chúng ta mong đợi sự kiên định như thể mọi thời gian, chưa kể đến sự thay đổi của chính chúng ta, chưa từng chứng minh rằng 'thế gian này rồi sẽ qua đi'.
  • .Các hằng số là bất biến.
  • ; .Các đối tượng có thể thay đổi có thể được sửa đổi sau khi khởi tạo; các đối tượng bất biến thì không.

AI