immutable
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không thể thay đổi, bất biếntính từkhông so sánh (not comparable)Unable to be changed without exception.
- Điều bất biếndanh từSomething that cannot be changed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immutableDạng gốc (base form)
- immutablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strongly immutable | Chưa có nghĩa | |
| weakly immutable | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bất biến
- không so sánh (not comparable)Not able to be altered in the memory after its value is set initially.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , : , , " ."Bản chất chúng ta dẫu dễ thay đổi, nhưng lại ưa chuộng sự bất biến: và chúng ta mong đợi sự kiên định như thể mọi thời gian, chưa kể đến sự thay đổi của chính chúng ta, chưa từng chứng minh rằng 'thế gian này rồi sẽ qua đi'.
- .Các hằng số là bất biến.
- ; .Các đối tượng có thể thay đổi có thể được sửa đổi sau khi khởi tạo; các đối tượng bất biến thì không.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thể thay đổi
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc immutableNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha