permanent
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vĩnh cửu, vĩnh viễntính từWithout end, eternal.
- Lâu dài, cố định, thường trựctính từLasting for an indefinitely long time.
- Sự uốn tóc lượn sóng, kiểu tóc uốn lượn sóngdanh từA chemical hair treatment imparting or removing curliness, whose effects typically last for a period of weeks; a perm.
- Thường thức (toán học)danh từGiven an n×n matrix a_ij,, the sum over all permutations π, of ∏ᵢ₌₁ⁿa_iπ(i).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- permanentDạng gốc (base form)
- permanentsSố nhiều (plural)
- more permanentSo sánh hơn (comparative)
- most permanentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| permanent address | Địa chỉ thường trú | |
| permanent damage | Tổn thương vĩnh viễn | |
| permanent markerdanh từ | danh từ | Bút lông dầu không xóa |
| permanent residentdanh từ | danh từ | Thường trú dân |
| permanent solution | Giải pháp lâu dài | |
| permanent staff | Nhân viên chính thức | |
| permanent teethdanh từ | danh từ | Bộ răng thứ hai hình thành ở động vật có vú hai răng |
| permanent contractdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với open-ended contract |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thẻ bài duy trì hiệu ứng
- A card whose effects persist beyond the turn on which it is played.
Ví dụ
- .Cuộc sống không trường tồn.
- .Các quốc gia hiện đang rơi vào trạng thái xung đột lâu dài.
- pewter-coloured , .Cô ấy có mái tóc màu thiếc được uốn vĩnh viễn tàn nhẫn, mỏ cứng và đôi mắt ẩm ướt to lớn với biểu cảm cảm thông như đá ướt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lâu dài
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc permanentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipermanent
- từ tiếng Pháp trung đạipermanent
- từ tiếng Latinhpermanēns