Dịch

permanent

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɜː.mə.nənt/US/ˈpɜɹ.mə.nənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vĩnh cửu, vĩnh viễntính từWithout end, eternal.
  2. Lâu dài, cố định, thường trựctính từLasting for an indefinitely long time.
  3. Sự uốn tóc lượn sóng, kiểu tóc uốn lượn sóngdanh từA chemical hair treatment imparting or removing curliness, whose effects typically last for a period of weeks; a perm.
  4. Thường thức (toán học)danh từGiven an n×n matrix a_ij,, the sum over all permutations π, of ∏ᵢ₌₁ⁿa_iπ(i).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. permanentDạng gốc (base form)
  2. permanentsSố nhiều (plural)
  3. more permanentSo sánh hơn (comparative)
  4. most permanentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

permanent addressĐịa chỉ thường trú
permanent damageTổn thương vĩnh viễn
permanent markerdanh từBút lông dầu không xóa
permanent residentdanh từThường trú dân
permanent solutionGiải pháp lâu dài
permanent staffNhân viên chính thức
permanent teethdanh từBộ răng thứ hai hình thành ở động vật có vú hai răng
permanent contractdanh từĐồng nghĩa với open-ended contract

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thẻ bài duy trì hiệu ứng
  1. A card whose effects persist beyond the turn on which it is played.

Ví dụ

  • .Cuộc sống không trường tồn.
  • .Các quốc gia hiện đang rơi vào trạng thái xung đột lâu dài.
  • pewter-coloured , .Cô ấy có mái tóc màu thiếc được uốn vĩnh viễn tàn nhẫn, mỏ cứng và đôi mắt ẩm ướt to lớn với biểu cảm cảm thông như đá ướt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipermanent
  2. từ tiếng Pháp trung đạipermanent
  3. từ tiếng Latinhpermanēns

AI