Dịch

permanente

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/peɾmaˈnente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thường trực, vĩnh viễn, lâu dàitính từpermanent
  2. Tóc uốn, uốn tócdanh từperm, permanent wave, permanent
  3. Bút lông dầu, bút dạ không xóadanh từpermanent marker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. permanenteDạng gốc (base form)
  2. permanentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

en forma permanenteMột cách thường trực
hacerse la permanenteĐi uốn tóc
marcador permanenteBút lông dầu
tinta permanenteMực không phai
exilio permanenteLưu đày vĩnh viễn
huésped permanenteKhách thường trú
vacante permanenteVị trí cố định
expulsión permanenteTrục xuất vĩnh viễn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thường trực

Họ từ (word family)

cùng gốc permanente

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có muốn mái tóc uốn của mình trông tự nhiên không?
  • .Hòa bình vĩnh cửu chẳng qua chỉ là một ảo tưởng.
  • .Không có gì là vĩnh viễn ngoại trừ sự thay đổi.

AI