Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiểu tóc uốndanh từClipping of permanent wave (“hairstyle”).
- Phép hoán vịdanh từA permutation.
- Tổ hợp cá cượcdanh từA combination of outcomes (not a permutation) that a gambler bets on in the football pools.
- Uốn tócđộng từTo give hair a perm, using heat, chemicals etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- perm sthuốn xoăn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perm.tính từ | tính từ | Viết tắt của permanent |
| T permdanh từ | danh từ | Trường hợp PLL (tức là trường hợp các khối của lớp cuối cùng đều có màu mặt cuối đối diện với mặt cuối cùng), trong đó một cặp khối cạnh đối diện và một cặp khối góc nằm ở hai bên của một trong các cạnh sai đều cần được hoán đổi |
| down permdanh từ | danh từ | Loại thuốc uốn dành cho nam giới có tác dụng làm giãn tóc cứng |
| disco permdanh từ | danh từ | Kiểu tóc phổ biến vào những năm 1970 bao gồm mái tóc dài được uốn thành những lọn xoăn bắt chước kiểu tóc afro |
| bubble permdanh từ | danh từ | Kiểu tóc sóng vĩnh viễn với những lọn tóc nhỏ |
| Perm Kraidanh từ riêng | danh từ riêng | Krai của Nga |
| zoomer permdanh từ | danh từ | Kiểu cắt tóc uốn phổ biến trong thanh thiếu niên và thanh niên thuộc Thế hệ Z, bao gồm các cạnh được tô bóng hoặc phai màu, cùng với phần trên dày và dài |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cho phép
- Permission
Họ từ (word family)
cùng gốc permNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có muốn kiểu uốn tóc của mình trông tự nhiên không?
- .Bất cứ ai vừa mới uốn tóc xong đều không nên để tóc bị ướt.
- , .Bây giờ tôi có mái tóc xoăn vì tôi đã đi uốn tóc.