Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự cho phépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)authorisation; consent (especially formal consent from someone in authority)
- Quyền truy cậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flags or access control lists pertaining to a file that dictate who can access it, and how.
- Cấp phépđộng từngoại động từ (transitive)To grant or obtain authorization for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- permissionNguyên thể (infinitive)
- permissionsSố nhiều (plural)
- permissionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- permissioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- permission for sthsự cho phép về việc gìYou must ask permission for all major expenditure.Bạn phải xin phép về mọi chi tiêu lớn.
- permission to do sthsự cho phép làm gìAfter much persuasion, permission was granted to speak to the refugees at the camp.Sau nhiều lời thuyết phục, người ta đã cho phép nói chuyện với những người tị nạn ở trại.
- permission for sb/sth to do sthsự cho phép ai/cái gì làm gìNo official permission has been given for the event to take place.Chưa có sự cho phép chính thức cho sự kiện diễn ra.
- permission from sb/sthsự cho phép của ai/cái gìYou shouldn't rent out your property without seeking permission from your mortgage lender.Bạn không nên cho thuê tài sản mà không xin phép người cho vay thế chấp.
- permission from sb/sth to do sthsự cho phép của ai/cái gì để làm gìHe had to get permission from his parents to audition for the show.Anh ấy phải xin phép bố mẹ để tham gia thử giọng cho chương trình.
- without permissionkhông có sự cho phépShe took the car without permission.Cô ấy lấy xe mà không có sự cho phép.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| permission slipdanh từ | danh từ | Mẫu giấy mà trường học gửi học sinh về nhà cho phụ huynh, trên đó phụ huynh cấp phép cho học sinh tham dự một sự kiện nhất định, chẳng hạn như một chuyến đi thực địa |
| planning permissiondanh từ | danh từ | Sự cho phép hợp pháp do cơ quan chính phủ cấp để xây dựng trên đất của một người hoặc thay đổi mục đích sử dụng đất |
| permission structuredanh từ | danh từ | Khuôn khổ tinh thần hoặc tập hợp các ý tưởng cho phép một người thay đổi suy nghĩ mà không gây ra hậu quả tiêu cực về cảm xúc hoặc tâm lý |
| it's better to ask forgiveness than permissioncụm từ | cụm từ | Tốt hơn là nên hành động dứt khoát và xin lỗi muộn hơn là tìm kiếm sự chấp thuận để hành động và có nguy cơ bị trì hoãn, bị phản đối, v.v |
| get permissionđộng từ | động từ | Xin phép, được phép, nhận sự cho phép |
| ask permission | Xin phép | |
| give permissionđộng từ | động từ | Cho phép, cấp phép |
| seek permission | Xin phép |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cho phép
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of permitting.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc permissionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipermision
- từ tiếng Pháp trung đạipermission
- từ tiếng Latinhpermissiō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' ?Bạn đã xin phép bố mẹ chưa?
- "chmod" file's .Tôi đã dùng lệnh 'chmod' để thay đổi quyền truy cập của tệp.
- , copyright-free .Ảnh cũng phải được cấp phép và ghi nguồn, mặc dù một kho ảnh miễn phí bản quyền thực sự tồn tại trực tuyến.