Dịch

sanction

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự phê chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An approval, by an authority, generally one that makes something valid.
  2. Trừng phạt, chế tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A penalty, punishment, or some coercive measure, intended to ensure compliance; especially one adopted by several nations, or by an international body.
  3. Điều khoản chế tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A law, treaty, or contract, or a clause within a law, treaty, or contract, specifying any of the above.
  4. Phê chuẩn, hợp thức hóađộng từngoại động từ (transitive)To ratify; to make valid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanctionNguyên thể (infinitive)
  2. sanctionsSố nhiều (plural)
  3. sanctionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sanctioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sanction (against sb)lệnh trừng phạt (chống ai/cái gì)
  • sanction (against sth)biện pháp trừng phạt (chống việc gì)
  • sanction sthcho phép việc gì
  • sanction sb/sthtrừng phạt ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

pragmatic sanctiondanh từ(Sử học) Sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)
secondary sanctiondanh từCác biện pháp trừng phạt ngoài lãnh thổ áp dụng đối với các thực thể của nước thứ ba giao dịch với các thực thể đã bị trừng phạt
disciplinary sanctionChế tài kỷ luật

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chấp thuận
  1. ngoại động từ (transitive)Chấp thuận, phê chuẩnTo give official authorization or approval to; to countenance.

Ví dụ

  • .Những kẻ săn cá voi đã hoạt động tại vùng biển tranh chấp ngoài khơi hòn đảo với sự cho phép của chính phủ Nhật Bản.
  • .Hoa Kỳ đã ban hành một loạt lệnh trừng phạt mới chống lại chế độ phân biệt chủng tộc apartheid ở Nam Phi.
  • , . , , .Nhiều tín đồ Tin Lành tận tụy nhất là các thương nhân, đối với họ việc cho vay nặng lãi là thiết yếu. Do đó, đầu tiên là Calvin, và sau đó là các nhà thần học Tin Lành khác, đã chấp thuận việc tính lãi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisanction
  2. từ tiếng Latinhsānctiō

AI