Dịch

discipline

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự rèn luyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A controlled behaviour; self-control.
  2. Kỷ luật, sự tuân phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enforced compliance or control.
  3. Phương pháp rèn luyện, phương pháp kỷ luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A systematic method of obtaining obedience.
  4. Rèn luyện, huấn luyệnđộng từngoại động từ (transitive)To train someone by instruction and practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disciplineNguyên thể (infinitive)
  2. disciplinesSố nhiều (plural)
  3. disciplinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. discipliningPhân từ I (present participle)
  5. disciplinerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • discipline sb (for sth)kỷ luật ai (về việc gì)
  • discipline sbrèn luyện ai
  • discipline yourselftự rèn luyện mìnhDieting is a matter of disciplining yourself.Việc ăn kiêng là vấn đề tự rèn luyện bản thân.
  • discipline yourself to do sthtự rèn luyện mình để làm gìHe disciplined himself to exercise at least three times a week.Anh ấy tự rèn luyện mình tập thể dục ít nhất ba lần một tuần.

Cụm từ (phrase)

academic disciplineNgành học thuật
impose disciplineÁp đặt kỷ luật
lack of disciplineSự thiếu kỷ luật
maintain disciplineGiữ vững kỷ luật
self disciplineTính tự giác
strict disciplineKỷ luật nghiêm ngặt
self-disciplinedanh từKỷ luật tự giác
home disciplinedanh từXem giáo dục tại nhà

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Kỷ cương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kỷ cương, trật tự, nền nếpA state of order based on submission to authority.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự rèn luyện
Hình phạt răn đe
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdescipline
  2. từ tiếng Latinhdisciplina“instruction”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dek-“(cause to) accept”

Ví dụ

  • , , .Những người hoàn hảo nhất, những người kiểm soát được dục vọng tốt nhất, vẫn buộc phải luôn luôn đề phòng.
  • , .Các bậc thầy trông nghiêm nghị khác thường, nhưng đó là sự nghiêm nghị của tư tưởng hơn là của kỷ luật ép buộc.
  • , , , .Kỷ luật nhằm mục đích loại bỏ những thói quen xấu và thay thế bằng những thói quen tốt, đặc biệt là tính trật tự, quy củ và sự vâng lời.

AI