Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đặc sảndanh từThat in which one specializes; a chosen expertise or talent; bailiwick.
- Trường hợp đặc biệtdanh từA particular or peculiar case.
- Đặc tính của loàidanh từAn attribute or quality peculiar to a species.
- Khế ước đóng dấu, hợp đồng có đóng dấudanh từA contract or obligation under seal; a contract by deed; a writing, under seal, given as security for a debt particularly specified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- specialtyDạng gốc (base form)
- specialtiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| house specialty | Món tủ của quán | |
| local specialty | Đặc sản địa phương | |
| medical specialty | Chuyên khoa y tế | |
| regional specialty | Đặc sản vùng miền | |
| specialty storedanh từ | danh từ | Cửa hàng chuyên doanh |
| specialty shopdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với specialty store |
| specialty cropdanh từ | danh từ | Các loại cây trồng được trồng hoặc quản lý và thu hái để sử dụng cho con người (làm thực phẩm, vệ sinh cá nhân, y học hoặc trang trí) chứ không phải làm thức ăn gia súc, thức ăn gia súc hoặc thức ăn gia súc |
| cross-specialtytính từ | tính từ | Trải dài một số đặc sản |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đặc sản
- A product that originates in and is characteristic of a place.
Xuất hiện ở từ khác
- thingđồng nghĩaSở trường của một người.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc specialtyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispecialte
- từ tiếng Pháp cổspecialte
- từ tiếng Latinhspecialitas
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chuyên môn của bạn là gì?
- .Đó là sở trường của anh ấy.
- .Đó là sở trường của tôi.