Dịch

specialty

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đặc sảndanh từThat in which one specializes; a chosen expertise or talent; bailiwick.
  2. Trường hợp đặc biệtdanh từA particular or peculiar case.
  3. Đặc tính của loàidanh từAn attribute or quality peculiar to a species.
  4. Khế ước đóng dấu, hợp đồng có đóng dấudanh từA contract or obligation under seal; a contract by deed; a writing, under seal, given as security for a debt particularly specified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. specialtyDạng gốc (base form)
  2. specialtiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

house specialtyMón tủ của quán
local specialtyĐặc sản địa phương
medical specialtyChuyên khoa y tế
regional specialtyĐặc sản vùng miền
specialty storedanh từCửa hàng chuyên doanh
specialty shopdanh từĐồng nghĩa với specialty store
specialty cropdanh từCác loại cây trồng được trồng hoặc quản lý và thu hái để sử dụng cho con người (làm thực phẩm, vệ sinh cá nhân, y học hoặc trang trí) chứ không phải làm thức ăn gia súc, thức ăn gia súc hoặc thức ăn gia súc
cross-specialtytính từTrải dài một số đặc sản

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đặc sản
  1. A product that originates in and is characteristic of a place.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispecialte
  2. từ tiếng Pháp cổspecialte
  3. từ tiếng Latinhspecialitas

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Chuyên môn của bạn là gì?
  • .Đó là sở trường của anh ấy.
  • .Đó là sở trường của tôi.

AI