Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- chuyên gia, nhà chuyên môndanh từB1An expert in a specific branch of study, research, or professional field.
- bác sĩ chuyên khoadanh từB1A physician who focuses on a particular branch of medicine or surgery.
- chuyên dụng, đòi hỏi chuyên môntính từB2Involving detailed knowledge of a restricted topic or designed for a specific purpose.
- cầu thủ chuyên tráchdanh từB2A player on a team who primarily employs one particular skill or role.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- specialistDạng gốc (base form)
- specialistsSố nhiều (plural)
- more specialistSo sánh hơn (comparative)
- most specialistSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- specialist in sthchuyên gia về cái gìa specialist in Japanese historymột chuyên gia về lịch sử Nhật Bản
- specialist on sthchuyên gia về cái gìThis is the view of virtually all independent specialists on the region.Đây là quan điểm của hầu hết các chuyên gia độc lập về khu vực này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consult a specialist | Hỏi ý kiến chuyên gia | |
| medical specialist | Bác sĩ chuyên khoa | |
| see a specialist | Khám bác sĩ chuyên khoa | |
| specialist knowledge | Kiến thức chuyên môn | |
| specialist skills | Kỹ năng chuyên môn | |
| left-handed specialistdanh từ | danh từ | Người ném bóng thuận tay trái chuyên thực hiện cú đánh thuận tay trái hoặc thuận tay phải kém |
| payload specialistdanh từ | danh từ | Một phi hành gia được lựa chọn và đào tạo cho các chuyến bay vào vũ trụ cụ thể, thường chịu trách nhiệm xử lý các thiết bị phức tạp trên tàu và tiến hành các thí nghiệm và nghiên cứu |
| infectious disease specialistdanh từ | danh từ | Chuyên gia bệnh truyền nhiễm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Hạ sĩ kỹ thuật
- Any of several non-commissioned ranks corresponding to that of corporal.
Xuất hiện ở từ khác
- masterđồng nghĩaNhấn mạnh người chuyên sâu trong một mảng cụ thể.
- professionalđồng nghĩaNgười có chuyên môn sâu trong một mảng cụ thể.
- proTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 专家Tiếng Trungtương đương
- 家Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc specialistNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Đây là một công việc đòi hỏi chuyên môn cao, và nó đã được thực hiện rất cẩn thận đến mức rất khó để nhận ra những cửa sổ này hiện là đồ thay thế hiện đại.
- . , ‐ , .Bác sĩ Robert Leroy Hutton, một bác sĩ chuyên khoa nội đã nghỉ hưu và là một chuyên gia chẩn đoán nổi tiếng, đã qua đời hôm qua tại đây.
- .Anh ấy không phải là chuyên gia.