Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- chuyên nghiệp, thành thạo, đúng chuẩntính từA2Related to a profession and meeting its standards, or showing expert skill.
- chuyên nghiệp, làm nghềtính từA2Done for pay, especially as one's occupation or livelihood.
- người làm nghề, người hành nghềdanh từB1A person belonging to a profession or earning a living from an activity.
- chuyên gia, người có chuyên môndanh từB1A person with expert knowledge or skill in a particular field.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- professionalDạng gốc (base form)
- professionalsSố nhiều (plural)
- more professionalSo sánh hơn (comparative)
- most professionalSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- professional in sthchuyên nghiệp trong việc gìThe consultant was very friendly but professional in her approach.Nhà tư vấn rất thân thiện nhưng chuyên nghiệp trong cách tiếp cận.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly professional | Rất chuyên nghiệp | |
| professional advice | Lời khuyên chuyên môn | |
| professional athlete | Vận động viên chuyên nghiệp | |
| professional development | Phát triển chuyên môn | |
| professional experience | Kinh nghiệm làm việc | |
| professional standard | Tiêu chuẩn chuyên môn | |
| call someone a professional | Gọi ai là người bán dâm theo cách nói gián tiếp | |
| experienced professional | Người làm nghề giàu kinh nghiệm |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người bán dâm
- Người bán dâm, người hành nghề mại dâmA prostitute.
Xuất hiện ở từ khác
- businessđồng nghĩathuộc nghề nghiệp, chuyên môn
- careerđồng nghĩaCũng có thể chỉ người có trình độ chuyên môn cao, không nhất thiết làm việc đó để sống.
- hackertrái nghĩangười chơi chuyên nghiệp
- prođồng nghĩaTừ đầy đủ, thường dùng trong công việc và thể thao.
- proTiếng Tây Ban Nhatương đương
- profesionalesTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc professionalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprofesshennalle
Ví dụ
- . ; […] , , .Tôi được biết ở câu lạc bộ golf có một người đảm nhiệm vai trò chuyên gia hướng dẫn. Hãy tìm xem ai giữ vị trí đó tại Câu lạc bộ Green Meadow; […] khẩn khoản mời chuyên gia đó dùng bữa tối với chúng ta tối nay.
- , .Có một người phụ nữ lịch sự tán tỉnh tôi ở quán bar, nhưng hóa ra cô ta lại là gái bán dâm.
- , , , . ; , .Những người lính không phù hiệu rõ ràng là lính chuyên nghiệp qua phong thái của họ, mang vũ khí của Nga và mặc quân phục dã chiến của Nga, nhưng không có phù hiệu nhận dạng. Ban đầu Vladimir Putin phủ nhận họ là lính Nga; đến tháng 4 năm đó, ông đã xác nhận điều này.