Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- nghề nghiệp, nghềdanh từB1A job, profession, or field of work followed seriously over many years.
- sự nghiệp, con đường sự nghiệp, sự phát triển nghề nghiệpdanh từB1The course and progress of someone's working life, especially in a particular profession or field.
- chuyên nghiệptính từB2không so sánh (not comparable)Before a noun, describing someone who does an activity professionally for a living, often illegally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- career in sthnghề nghiệp trong lĩnh vực gìShe plans to pursue a career in medicine.Cô ấy định theo đuổi nghề nghiệp trong y học.
- career as sthnghề nghiệp với tư cách cái gìHe enjoyed a long and distinguished career as a historian.Ông ấy đã có một nghề nghiệp dài và xuất sắc với tư cách một nhà sử học.
- in sb's careertrong sự nghiệp của aiThis was a turning point in her career.Đây là một bước ngoặt trong sự nghiệp của cô ấy.
- throughout/during sb's careertrong suốt/trong sự nghiệp của aiHe has had injury problems throughout his career.Anh ấy đã gặp vấn đề chấn thương trong suốt sự nghiệp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| career burglar | Kẻ trộm chuyên nghiệp | |
| career change | Đổi nghề hoặc đổi hướng nghề nghiệp | |
| career choice | Lựa chọn nghề nghiệp | |
| career criminaldanh từ | danh từ | Người kiếm sống bất hợp pháp bằng cách phạm tội |
| career development | Phát triển nghề nghiệp | |
| career goal | Mục tiêu nghề nghiệp | |
| career opportunity | Cơ hội trong sự nghiệp | |
| career path | Con đường sự nghiệp |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Đường đời
- Đường đời, hành trình, diễn biếnThe general course of one's action or conduct in life, or in a particular area of life.
Họ từ (word family)
cùng gốc career- careeristNgười theo đuổi sự thăng tiến trong sự nghiệp của mình mà phải đánh đổi bằng những giá trị khácdanh từ, tính từ
- careerismMong muốn mãnh liệt hoặc sự thôi thúc muốn thăng tiến trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội của bản thân, thường phải hy sinh lợi ích cá nhân, sự phát triển xã hội hoặc đạo đức khácdanh từ
- careererNgười có sự nghiệpdanh từ
- careerlessKhông có sự nghiệptính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcarrière“road; racecourse”
- từ tiếng Ýcarriera
- từ tiếng Occitan cổcarreira
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Juan không biết nên theo đuổi công việc nào.
- .Anh ấy hối tiếc vì đã quá tập trung vào sự nghiệp đến mức bỏ bê gia đình.
- , , […]Khi tôi tìm hiểu khả năng theo con đường ngành thư viện, sau khi trước đó đã làm việc trong thư viện thời đi học và sau đó nữa, tôi quyết định rằng mình cần được quay lại trải nghiệm làm việc toàn thời gian trong môi trường thư viện […]