Dịch

career

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/kəˈɹɪə/US/kəˈɹɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. nghề nghiệp, nghềdanh từB1A job, profession, or field of work followed seriously over many years.
  2. sự nghiệp, con đường sự nghiệp, sự phát triển nghề nghiệpdanh từB1The course and progress of someone's working life, especially in a particular profession or field.
  3. chuyên nghiệptính từB2không so sánh (not comparable)Before a noun, describing someone who does an activity professionally for a living, often illegally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. careerNguyên thể (infinitive)
  2. careersSố nhiều (plural)
  3. careeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. careeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • career in sthnghề nghiệp trong lĩnh vực gìShe plans to pursue a career in medicine.Cô ấy định theo đuổi nghề nghiệp trong y học.
  • career as sthnghề nghiệp với tư cách cái gìHe enjoyed a long and distinguished career as a historian.Ông ấy đã có một nghề nghiệp dài và xuất sắc với tư cách một nhà sử học.
  • in sb's careertrong sự nghiệp của aiThis was a turning point in her career.Đây là một bước ngoặt trong sự nghiệp của cô ấy.
  • throughout/during sb's careertrong suốt/trong sự nghiệp của aiHe has had injury problems throughout his career.Anh ấy đã gặp vấn đề chấn thương trong suốt sự nghiệp.

Cụm từ (phrase)

career burglarKẻ trộm chuyên nghiệp
career changeĐổi nghề hoặc đổi hướng nghề nghiệp
career choiceLựa chọn nghề nghiệp
career criminaldanh từNgười kiếm sống bất hợp pháp bằng cách phạm tội
career developmentPhát triển nghề nghiệp
career goalMục tiêu nghề nghiệp
career opportunityCơ hội trong sự nghiệp
career pathCon đường sự nghiệp

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Đường đời
  1. Đường đời, hành trình, diễn biếnThe general course of one's action or conduct in life, or in a particular area of life.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcarrière“road; racecourse”
  2. từ tiếng Ýcarriera
  3. từ tiếng Occitan cổcarreira

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Juan không biết nên theo đuổi công việc nào.
  • .Anh ấy hối tiếc vì đã quá tập trung vào sự nghiệp đến mức bỏ bê gia đình.
  • , , […]Khi tôi tìm hiểu khả năng theo con đường ngành thư viện, sau khi trước đó đã làm việc trong thư viện thời đi học và sau đó nữa, tôi quyết định rằng mình cần được quay lại trải nghiệm làm việc toàn thời gian trong môi trường thư viện […]

AI