Dịch

carrera

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/kaˈreɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. cuộc đua, cuộc thi chạydanh từA2A competition in which people, animals, or vehicles compete to run fastest.
  2. ngành học, chuyên ngành, bằng đại họcdanh từB1A course of studies at a college or university leading to a degree.
  3. sự nghiệp, quá trình làm việcdanh từB1The series of jobs a person has in a particular field over a long period.
  4. cuốc xe, chuyến xe, giá cướcdanh từB1A trip made by a taxi, or the charge for such a trip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carreraDạng gốc (base form)
  2. carrerasSố nhiều (plural)
  3. carreritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. carrerónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

carrera de caballosCuộc đua ngựa
carrera profesionalSự nghiệp chuyên môn
carrera universitariaChương trình đại học
hacer carreraThăng tiến sự nghiệp
terminar la carreraTốt nghiệp đại học
a la carreraVội vã, cuống cuồng
General Carreradanh từ riêngMột vùng của Chile
carrera judicialdanh từNghề luật sư

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sự chạy
  1. Sự chạy, cú chạyrun (act of running)

Họ từ (word family)

cùng gốc carrera

Ví dụ

  • ¿ ?Chiếc xe nào đẹp nhất trong cuộc đua này?
  • .Có năm mươi thí sinh tham gia cuộc đua.
  • .Ngày mai sẽ có một cuộc đua ba dặm.

AI