执行
執行HSK5
Hay gặpHán-Việt: chấp hàng
zhí xíng
Nghĩa chính
- thực hiện, thi hành, chấp hànhđộng từto carry out or implement a plan, order, policy, or legal decision
- thực thi, chạyđộng từto run or execute a computer program, command, or script
Chữ và bộ thủ (character, radical)
执
zhíchấp
Bộ: 手 · thủ (tay)6 nét
hold in hand; keep; carry out行
xínghàng
Bộ: 行 · hành (đi, làm)6 nét
go; walk; move, travel; circulate; Kangxi radical 144Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- actTiếng Anhtương đương
- doTiếng Anhtương đương
- performedTiếng Anhtương đương
- cumplirTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 实施dễ nhầm, đồng nghĩaThiên về việc làm theo lệnh cấp trên, tuân thủ phán quyết của toà án hoặc quy trình công việc định sẵn, mang tính chấp hành nghiêm ngặt.
- 实行dễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh việc làm theo mệnh lệnh, nghị quyết, phán quyết hoặc chức trách được giao.