performed là quá khứ và phân từ quá khứ của perform
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiến hànhđộng từngoại động từ (transitive)To do (something); to execute.
- Hoạt động, thể hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To exhibit an expected pattern of behavior; to function; to work.
- Biểu diễn, trình diễnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To do (something) in front of an audience, such as acting or music, often in order to entertain.
- Lâm trận, thể hiện bản lĩnh giường chiếuđộng từnội động từ (intransitive)Of a man, to be able to initiate or fulfill an act of sexual intercourse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- performNguyên thể (infinitive)
- performsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- performedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- performingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- perform (sth)biểu diễn (cái gì)
- perform sththực hiện cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perform a duty | Thực hiện nghĩa vụ | |
| perform a surgery | Tiến hành phẫu thuật | |
| perform a task | Thực hiện nhiệm vụ | |
| perform an experiment | Tiến hành thí nghiệm | |
| perform live | Biểu diễn trực tiếp | |
| perform well | Hoạt động tốt, thể hiện tốt | |
| perform okay | Hoạt động ổn | |
| perform worst | Thể hiện kém nhất |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Thực hiện hợp đồng
- ngoại động từ (transitive)To act in accordance with (a contract); to fulfill one’s terms of (a contract).
Xuất hiện ở từ khác
- actđồng nghĩaDùng cho nhiệm vụ, dự án hoặc công việc cụ thể; thường trang trọng hơn.
- conductđồng nghĩathường dùng cho nhiệm vụ hoặc kỹ thuật
- dođồng nghĩaTương đương khi nói về nhiệm vụ hoặc hoạt động; cũng dùng khi biểu diễn.
- takeđồng nghĩaPhù hợp với nhiệm vụ, công việc hoặc vai trò.
- cumplirTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 作Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc performNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparformen
- từ tiếng Anglo-Normanperformer
- từ tiếng Pháp cổparfornir
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện nhiệm vụ.
- .Nhân viên mới thể hiện rất tốt.
- — .Ảo thuật gia biểu diễn tệ hại – chẳng có chiêu trò nào của anh ta thành công cả.