Dịch

演

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: diễn
yǎn

Nghĩa chính

  1. Diễn, biểu diễn, đóngto perform (a play etc); to stage (a show)
  2. Diễn biến, suy diễn, diễn tập(bound form) to develop; to play out; to carry out (a task)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

演
yǎndiễn
Bộ: 水 · thủy (nước)14 nét
perform, put on; exercise

Cụm từ (phrase)

出演Đóng vai, tham gia diễn
导演Đạo diễn, chỉ đạo, điều khiển
演出Biểu diễn, diễn xuất, trình diễn
演员Diễn viên
演技Kỹ năng diễn xuất
表演Buổi biểu diễn, màn trình diễn
演讲Diễn thuyết, thuyết trình, phát biểu
副导演Phó đạo diễn

Ví dụ

  • 。Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
  • 。Chị ấy chơi viôlông rất hay.
  • 。Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.

AI