Dịch

作

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tác
zuò

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. làm, tiến hành, thực hiệnđộng từto do; to engage in an activity or act as
  2. sáng tác, viết, làmđộng từto write, compose, or create a work of art or literature
  3. tác phẩm, bài viếtdanh từwritings, artworks, or creative works
  4. coi là, xem như, dùng làmđộng từto regard as, consider to be, or use as

Chữ và bộ thủ (character, radical)

作
zuòtác
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
make; work; compose, write; act, perform

Cụm từ (phrase)

代表作Tác phẩm tiêu biểu
作为Với tư cách là, với vai trò là, làm
作决定Đưa ra quyết định
作报告Làm báo cáo, thuyết trình
作数Tính là có hiệu lực, coi là được
作画Vẽ tranh
作诗Làm thơ, sáng tác thơ
佳作Tác phẩm xuất sắc

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Giả vờ
  1. Giả vờ, làm ra vẻto pretend; to feign

Ví dụ

  • ?Công việc thế nào?
  • ?Tại sao bạn làm việc?
  • 。Tôi không cần làm việc.

AI