作
HSK6
Hay gặpHán-Việt: tác
zuò
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- làm, tiến hành, thực hiệnđộng từto do; to engage in an activity or act as
- sáng tác, viết, làmđộng từto write, compose, or create a work of art or literature
- tác phẩm, bài viếtdanh từwritings, artworks, or creative works
- coi là, xem như, dùng làmđộng từto regard as, consider to be, or use as
Chữ và bộ thủ (character, radical)
作
zuòtác
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
make; work; compose, write; act, performCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Giả vờ
- Giả vờ, làm ra vẻto pretend; to feign
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Công việc thế nào?
- ?Tại sao bạn làm việc?
- 。Tôi không cần làm việc.
Xuất hiện ở từ khác
- 做dễ nhầmThường đi cùng 写作 và 作品; trong 工作, 作 đọc zuò, nhưng không phải lúc nào cũng thay được 做.