作为
作為HSK4
Hay gặpHán-Việt: tác vay
zuò wéi
Nghĩa chính
- với tư cách là, với vai trò là, làmgiới từused to indicate the capacity, role, or function of someone or something
- coi là, xem như, lấy làmđộng từto regard, consider, or treat someone or something as
- thành tựu, đóng góp, hành vidanh từsomething done or accomplished; conduct or deeds
Chữ và bộ thủ (character, radical)
作
zuòtác
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
make; work; compose, write; act, perform为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; beNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.
- ?Tại sao bạn làm việc?