Dịch

作为

作為
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: tác vay
zuò wéi

Nghĩa chính

  1. với tư cách là, với vai trò là, làmgiới từused to indicate the capacity, role, or function of someone or something
  2. coi là, xem như, lấy làmđộng từto regard, consider, or treat someone or something as
  3. thành tựu, đóng góp, hành vidanh từsomething done or accomplished; conduct or deeds

Chữ và bộ thủ (character, radical)

作
zuòtác
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
make; work; compose, write; act, perform
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be

Cụm từ (phrase)

作为参考Dùng làm tham khảo
作为标准Lấy làm tiêu chuẩn
大有作为Rất có triển vọng
有所作为Làm nên chuyện, có đóng góp tích cực, tạo dựng thành tựu
毫无作为Không làm được gì
无所作为Không làm được gì, không có chí tiến thủ, bất tài vô dụng
作为一部分Như một phần

Ví dụ

  • 。Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.
  • ?Tại sao bạn làm việc?

AI