Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thành tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of achieving or performing; a successful performance; accomplishment.
- Chiến công, kỳ tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A great or heroic deed or feat; something accomplished by valor or boldness.
- Thành tích (trò chơi)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An award for completing a particular task or meeting an objective in a video game.
- Huy hiệu, khiên huy hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An escutcheon or ensign armorial; a full display or depiction of all the heraldic components to which the bearer of a coat of arms is entitled; (now especially) a funeral shield: the hatchment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- achievementDạng gốc (base form)
- achievementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| major achievement | Thành tích lớn | |
| personal achievement | Thành tựu cá nhân | |
| significant achievement | Thành tựu đáng kể | |
| team achievement | Thành tích tập thể | |
| achievement agedanh từ | danh từ | Mức độ phát triển giáo dục của một cá nhân, được đo bằng một bài kiểm tra tiêu chuẩn, thể hiện theo độ tuổi theo thời gian của một người bình thường có cùng trình độ học vấn |
| crowning achievementdanh từ | danh từ | Thành tựu quan trọng nhất hoặc vẻ vang nhất |
| achievement whoredanh từ | danh từ | Người chơi trò chơi điện tử với mục đích chính là đạt được thành tích |
| achievement unlockedthán từ | thán từ | Mục tiêu đã được hoàn thành |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thể biến chuyển
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lexical aspect (aktionsart) of verbs or predicates that change in an instant.
Ví dụ
- .Đó là một thành tựu.
- [ ] ; .Những chiến công của các vị thánh cổ xưa; chúng vượt xa những kỳ tích nổi tiếng nhất của các anh hùng ngoại giáo.
- 100% .Hoàn thành trò chơi sẽ không mang lại cho bạn 100% điểm số cho đến khi bạn mở khóa tất cả các thành tích.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thành tựu
Họ từ (word family)
cùng gốc achievementXuất hiện ở từ khác
- performanceđồng nghĩaNhấn mạnh vào thành quả đạt được hơn là quá trình thể hiện.
- successđồng nghĩanhấn mạnh một thành tích hoặc kết quả đạt được
- 成果Tiếng Trungtương đương