成果
HSK3
Hay gặpHán-Việt: thành quả
chéng guǒ
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- kết quả, thành quả, thành tựudanh từA result or achievement gained through effort, study, work, or research.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixed果
guǒquả
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
fruit; resultCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Thu hoạch
- Thu hoạch, lợi ích thu đượcgain
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- resultadosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 成就đồng nghĩaChỉ kết quả đạt được từ công việc hoặc nghiên cứu cụ thể.
- 成绩dễ nhầm, đồng nghĩaCùng chỉ kết quả đạt được nhưng thường nhấn mạnh thành quả do lao động hoặc nỗ lực tạo ra.
- 结果đồng nghĩaChỉ kết quả tích cực hoặc thành tựu đạt được sau quá trình nỗ lực.