resultados là số nhiều của resultado
resultado
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/resulˈtado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kết quả, thành quảdanh từA1something that happens or exists because of an action, process, or event
- tỉ số, kết quả thi đấudanh từA2the final score or outcome of a sports match or game
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resultadoDạng gốc (base form)
- resultadosSố nhiều (plural)
- resultadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- resultadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar resultado | Mang lại kết quả | |
| esperar un resultado | Chờ kết quả | |
| obtener un resultado | Đạt kết quả | |
| resultado final | Kết quả cuối cùng | |
| resultado positivo | Kết quả tích cực | |
| sin resultado | Không có kết quả | |
| buen resultado | Kết quả tốt | |
| como resultado | Kết quả là |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kết quả là
- Kết quả là, được tạo rapast participle of resultar
Ví dụ
- .Anh ấy khá hài lòng với kết quả.
- .Cô ấy hỏi tôi về kết quả bài kiểm tra.
- .Hội nghị không dẫn đến kết quả nào.