效果
HSK3
Hay gặpHán-Việt: hiệu quả
xiào guǒ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kết quả, hiệu quả, tác dụng, hiệu lựcdanh từthe result, effect, or efficacy produced by an action, method, or thing.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
效
xiàohiệu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)10 nét
result, effect; effectiveness果
guǒquả
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
fruit; resultCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Hiệu ứng
- (theater) sound or visual effects
Ví dụ
- 。Cái đó dùng tốt lắm.
Xuất hiện ở từ khác
- effectsTiếng Anhtương đương
- efectosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 作用dễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa 'tác dụng, kết quả', nhưng thường chỉ hiệu ứng hoặc kết quả quan sát được; 作用 còn có nghĩa chức năng và vai trò.
- 影响dễ nhầmChỉ kết quả hữu hình, hiệu quả đạt được sau một hành động hoặc phương pháp, không dùng như động từ.
- 结果dễ nhầmChỉ 'hiệu quả' hoặc tác dụng mà một biện pháp/hành động mang lại, còn 结果 chỉ toàn bộ cục diện, kết quả cuối cùng.