Dịch

达到效果

Hán-Việt: đạt đáo hiệu quả
dá dào xiào guǒ

Nghĩa chính

  1. Đạt được hiệu quả

Chữ và bộ thủ (character, radical)

达
dáđạt
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)6 nét
arrive at, reach; intelligent; smooth, slippery
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to
效
xiàohiệu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)10 nét
result, effect; effectiveness
果
guǒquả
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
fruit; result

AI