达到效果
Hán-Việt: đạt đáo hiệu quả
dá dào xiào guǒ
Nghĩa chính
- Đạt được hiệu quả
Chữ và bộ thủ (character, radical)
达
dáđạt
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)6 nét
arrive at, reach; intelligent; smooth, slippery到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to效
xiàohiệu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)10 nét
result, effect; effectiveness果
guǒquả
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
fruit; resultXuất hiện ở từ khác
- 效果kết hợpđạt được hiệu quả