Dịch

结果

結果
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: kết quả
jié guǒ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. kết quả, hậu quảdanh từan outcome, consequence, or result produced by a cause, action, or process
  2. kết quả là, cuối cùng, rốt cuộctrạng từas a result; in the end; consequently
  3. ra quả, đơm hoa kết trái, đậu quảđộng từto bear fruit; to produce fruit

Chữ và bộ thủ (character, radical)

结
jiékết
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
knot, tie; join, connect
果
guǒquả
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
fruit; result

Cụm từ (phrase)

最终结果Kết quả cuối cùng
检查结果Kết quả kiểm tra
毫无结果Không có kết quả
考试结果Kết quả thi
调查结果Kết quả điều tra
开花结果Đơm hoa kết trái, gặt hái thành công
管结果Quan tâm hoặc bận tâm đến kết quả
比赛结果Kết quả trận đấu

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Kết liễu
  1. Kết liễu, giếtto kill; to dispatch

Ví dụ

  • 。Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
  • ,。Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.

AI