结果
結果HSK2
Hay gặpHán-Việt: kết quả
jié guǒ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kết quả, hậu quảdanh từan outcome, consequence, or result produced by a cause, action, or process
- kết quả là, cuối cùng, rốt cuộctrạng từas a result; in the end; consequently
- ra quả, đơm hoa kết trái, đậu quảđộng từto bear fruit; to produce fruit
Chữ và bộ thủ (character, radical)
结
jiékết
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
knot, tie; join, connect果
guǒquả
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
fruit; resultCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Kết liễu
- Kết liễu, giếtto kill; to dispatch
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
- ,。Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.