bajar
A1động từ (verb)
Hay gặp/baˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đi xuống, xuốngđộng từto go down, come down
- Xuống xe, bước xuốngđộng từto get off, to get down, to climb down, to step down, to get out (e.g., of/from a platform or vehicle)
- Hạ xuống, đi xuốngđộng từto descend
- Xuống nam, xuống vùng thấpđộng từto go to a location that is less elevated, less inland, or more to the south
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể bajarDanh động từ bajandoPhân từ bajado
| Presente | |
|---|---|
| yo | bajo |
| tú | bajas |
| él/ella/Ud. | baja |
| nosotros | bajamos |
| vosotros | bajáis |
| ellos/Uds. | bajan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajar a la calle | Xuống đường | |
| bajar de peso | Giảm cân | |
| bajar del tren | Xuống tàu | |
| bajar el volumen | Vặn nhỏ âm lượng | |
| bajar la fiebre | Hạ sốt | |
| bajar la guardia | Mất cảnh giác, lơ là | |
| bajar línea | Nêu chính sách của một người | |
| bajar al pozođộng từ | động từ | Thực hiện việc liếm âm hộ |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Giảm
- Giảm, hạ, giảm bớtto lower, reduce, fall
Họ từ (word family)
cùng gốc bajarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Con có muốn đi tè trước khi xuống phố không?
- ¿ ?Điều gì sẽ xảy ra nếu gạt cái cần màu vàng này xuống?
- .Họ bảo với bạn rằng họ sẽ xuống ở ngôi làng.