Dịch

baja

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈbaxa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nghỉ ốm, chế độ nghỉ ốm, nghỉ phépdanh từB1An official period of absence from work due to illness, injury, or maternity.
  2. sự giảm, mức giảm, sự sụt giảmdanh từB1A decrease or decline in the amount, value, price, or level of something.
  3. hủy dịch vụ, hủy đăng ký, rút têndanh từB1The cancellation of a subscription, membership, or service registration.
  4. thương vong, tổn thất, sự vắng mặtdanh từB2A person killed or injured in war or an accident, or a member unable to play in a team.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bajaDạng gốc (base form)
  2. bajasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar de bajaHủy, cho thôi việc, xuất ngũ
darse de bajaHủy đăng ký, xin thôi
en voz bajaNói nhỏ
estar de bajaĐang nghỉ ốm
baja por maternidadNghỉ thai sản
causar bajaBị loại, vắng mặt
baja de preciosSự giảm giá
dar de baja algoHủy bỏ cái gì

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Dạng biến đổi của bajar
  1. inflection of bajar:

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Nhanh lên, xuống mua bánh mì trước khi họ đóng cửa đi.
  • .Ở trong này phải nói nhỏ nhẹ.
  • " ", .Phù thủy không khóc đâu", cô ấy thì thầm nhỏ nhẹ.

AI