directa
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/diˈɾeɡta/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- số cao, số cao nhấtdanh từB1the highest gear in a vehicle, used for high-speed driving.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- directaDạng gốc (base form)
- directasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meter la directa | Vào số cao | |
| poner la directa | Tăng tốc | |
| línea directa | Đường dây nóng | |
| acción directa | Hành động trực tiếp | |
| democracia directadanh từ | danh từ | Dân chủ trực tiếp |
| contribución directa | Đóng góp trực tiếp | |
| inversión extranjera directa | Đầu tư trực tiếp nước ngoài | |
| descarga directa | Tải trực tiếp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của directo
- feminine singular of directo
Họ từ (word family)
cùng gốc directaVí dụ
- ¿ ?Có chuyến nối thẳng giữa Warsaw và Berlin không?
- .Đã có mối liên hệ trực tiếp giữa sức khỏe và đức hạnh.
- .Đây là trái cây tươi hái thẳng từ trên cây.