Dịch

directamente

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/diˌɾeɡtaˈmente/

Nghĩa chính

  1. trực tiếp, thẳngtrạng từB1Without intermediaries, in a straight line, or firsthand.
  2. thẳng thừng, ngay lập tứctrạng từB2Outright, plainly, or without hesitation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

afectar directamenteẢnh hưởng trực tiếp
ir directamenteĐi thẳng đến
relacionado directamenteLiên quan trực tiếp
involucrado directamenteDính líu trực tiếp

Ví dụ

  • .Có thể bôi trực tiếp lên vết gỉ sét.
  • .Cuộc khủng hoảng đã ảnh hưởng trực tiếp đến đất nước chúng tôi.
  • .Sau giờ làm tôi đi thẳng về nhà.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI