Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thẳng thừngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Wholly; completely; entirely.
- Công khai, thẳng thắntrạng từkhông so sánh (not comparable)Openly and without reservation; unreservedly.
- Hoàn toàn, không dè dặttính từkhông so sánh (not comparable)Unqualified and unreserved.
- Loại hẳn khỏi danh sáchđộng từTo release a player outright, without conditions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outrightNguyên thể (infinitive)
- outrightsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outrightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outrightingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buy outright | Mua đứt | |
| outright ban | Lệnh cấm hoàn toàn | |
| outright lie | Lời nói dối trắng trợn | |
| outright rejection | Sự bác bỏ thẳng thừng | |
| outright victory | Chiến thắng tuyệt đối |
5 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Tính từ (adjective) 2
Ngay lập tức
- không so sánh (not comparable)Ngay lập tức, tức khắcAt once.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thẳng thừng
Ngay lập tức
Họ từ (word family)
cùng gốc outrightNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioutright
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các cơ sở đặc biệt thường được cung cấp để giúp các nhiếp ảnh gia đến thăm đạt được kết quả tốt nhất, trong khi trước đây máy ảnh đôi khi bị cấm hoàn toàn.
- .Tôi vừa trả lời thẳng thắn câu hỏi đó.
- .Hai người chết ngay tại chỗ và một người chết sau đó.